律師的職位

luật sư đích chức vị

Hán Việt: luật sư đích chức vị

Tổng quan

chức trung sĩ, chức hạ sĩ cảnh sát

Cấu tạo: (luật) + (sư) + (đích) + (chức) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chức trung sĩ, chức hạ sĩ cảnh sát