後來居上

hòu lái jū shàng hậu lai cư thượng

Hán Việt: hậu lai cư thượng · Pinyin: hòu lái jū shàng

Tổng quan

nghĩa đen: người đến sau ở trên (thành ngữ) | người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước | học trò vượt qua thầy

Cấu tạo: (hậu) + (lai) + (cư) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: người đến sau ở trên (thành ngữ) | người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước | học trò vượt qua thầy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指堆積柴火時,後搬來的放置在上面。語本《淮南子.繆稱》:「故聖人不為物先,而常制之其類,若積薪樵,後者在上。」後用以諷刺用人不當,使新進之人位居舊臣之上。清.李漁《風箏誤》第三齣:「衾裯同抱甘誰讓,寵盛處,後來居上。」也用以讚揚後人的成就超越前人。或落後的人超過領先的人。如:「這次馬拉松賽跑,她以後來居上之姿,勇奪冠軍。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) see 後來者居上|后来者居上[hou4 lai2 zhe3 ju1 shang4]
  • Cihui 後來居上 òuláijūshàng ►See hóuláizhě jūshàng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

青出于蓝