後患無窮
hậu hoạn vô cùng
Hán Việt: hậu hoạn vô cùng · Pinyin: hòu huàn wú qióng
Tổng quan
(thành ngữ) sẽ gây ra vô vàn rắc rối
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) sẽ gây ra vô vàn rắc rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 日後的禍患,將永無斷絕之日。如:「這件事必須從根本澈底解決,否則後患無窮。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) there will be no end of trouble in the future
- Cihui 後患無窮 òuhuànwúqióng f.e. no end of future trouble