後繼無人
hậu kế vô nhân
Hán Việt: hậu kế vô nhân · Pinyin: hòu jì wú rén
Tổng quan
không có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui không có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 缺乏可承繼志業的人。如:「這位醫生雖然醫術高超、經驗豐富,卻苦於後繼無人。」也作「後繼乏人」。
Eng
- CC-CEDICT to have no qualified successors to carry on one's undertaking
- Cihui 後繼無人 òujìwúrén f.e. there is no successor