後繼有人
hậu kế hữu nhân
Hán Việt: hậu kế hữu nhân · Pinyin: hòu jì yǒu rén
Tổng quan
(thành ngữ) có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 继:继承。有后人继承前人的事业。
- Tân Hoa Tự Điển 继继承。有后人继承前人的事业。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to have qualified successors to carry on one's undertaking
- Cihui 後繼有人 òujìyǒurén f.e. there is no lack of successors