後輩
hậu bối
Hán Việt: hậu bối · Pinyin: hòu bèi
Tổng quan
thế hệ trẻ hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui thế hệ trẻ hơn
- Cihui hậu bối hậu bối ☆Bọn người sinh sau, ít tuổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.後代子孫。如:「他們宗族的後輩眾多,且人才濟濟。」 2.後進之人。指同道中年輕或資歷較淺的人。唐.韓愈〈答劉正夫書〉:「先進之於後輩,苟見其至,寧可以不答其意耶?」也稱為「後進」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 后一代或后几代的人,指子孙;同行中年轻的或资历浅的人。
Eng
- CC-CEDICT younger generation
- Cihui younger generation
ja
- JMdict junior (at work, school, etc.)|younger people|younger student