徒勞往返

tú láo wǎng fǎn đồ lao vãng phản

Hán Việt: đồ lao vãng phản · Pinyin: tú láo wǎng fǎn

Tổng quan

Mất công đi lại

Cấu tạo: (đồ) + (lao) + (vãng) + (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mất công đi lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只是耗費勞力在兩地之間往返,形容事情白費力氣。如:「這一次日本之行沒能把生意談成,只是徒勞往返,擾人心煩。」《封神演義》第五六回:「大夫今日見諭,公則公言之,私則私言之,不必效舌劍脣鎗,徒勞往返耳。」

Eng

  • Cihui 徒勞往返 úláo wǎngfǎn v.p. make a futile journey

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不虚此行