徒有其名

tú yǒu qí míng đồ hữu kì danh

Hán Việt: đồ hữu kì danh · Pinyin: tú yǒu qí míng

Tổng quan

có danh không thực (thành ngữ) | danh tiếng không xứng đáng | không hề tốt như được đồn đại

Cấu tạo: (đồ) + (hữu) + (kì) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có danh không thực (thành ngữ) | danh tiếng không xứng đáng | không hề tốt như được đồn đại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空有名聲,而與事實不符合。明.焦竑《玉堂叢話.卷四.獻替》:「鹽法尤重,今已壞盡,各邊開中,徒有其名。」也作「徒負虛名」、「徒有虛名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有名无实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"徒有虚名"。

Eng

  • CC-CEDICT with an undeserved reputation (idiom); unwarranted fame|nowhere near as good as he's made out to be
  • Cihui 徒有其名 úyǒuqímíng f.e. nominal; in name only

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

名不虚传