名不虛傳
danh bất hư truyện
Hán Việt: danh bất hư truyện · Pinyin: míng bù xū chuán
Tổng quan
(thành ngữ) xứng đáng với tên tuổi nổi tiếng | danh tiếng xứng đáng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) xứng đáng với tên tuổi nổi tiếng | danh tiếng xứng đáng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚:假。传出的名声不是虚假的。指实在很好,不是空有虚名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓所传的名声与实际相符。
- Tân Hoa Tự Điển 虚假。传出的名声不是虚假的。指实在很好,不是空有虚名。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to live up to one's famous name; its reputation is well deserved
- Cihui 名不虛傳 íngbùxūchuán f.e. have a well-deserved reputation | Zhèlǐ ¹de fēngjǐng zhēnshi ∼. The scenery hare has a well-deserved reputation.