得不償失
đắc bất thường thất
Hán Việt: đắc bất thường thất · Pinyin: dé bù cháng shī
Tổng quan
được không bù mất (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui được không bù mất (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做事所付出的功夫太多,而得到的成果太少。宋.蘇軾〈和子由除日見寄〉詩:「感時嗟事變,所得不償失。」也作「得不補失」、「得不酬失」。
Eng
- CC-CEDICT the gains do not make up for the losses (idiom)
- Cihui 得不償失 ébùchángshī f.e. not worth the effort | Bié zuò ∼ de shì. Don't waste your effort on worthless things.