得於心應於手
đắc vu tâm ứng vu thủ
Hán Việt: đắc vu tâm ứng vu thủ · Pinyin: dé yú xīn yìng yú shǒu
Tổng quan
Cấu tạo: 得 (đắc) + 於 (vu) + 心 (tâm) + 應 (ứng) + 於 (vu) + 手 (thủ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得:获得,领悟;应:适应。领悟到要领,做起来顺手。形容功夫到家,心手相应。