得人錢財,與人消災
Pinyin: dé rén qián cái,yǔ rén xiāo zāi
Tổng quan
Cấu tạo: 得 (đắc) + 人 (nhân) + 錢 (tiễn) + 財 (tài) + , + 與 (dữ) + 人 (nhân) + 消 (tiêu) + 災 (tai)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受人家的好處,就要為人家解決難題。元.李行道《灰闌記》第二折:「常言道:『得人錢財,與人消災。』如今馬員外的大娘子,告下來了,喚我們做證見哩。」