得人錢財,與人消災
Pinyin: dé rén qián cái,yǔ rén xiāo zāi
Tổng quan
Cấu tạo: 得 (đắc) + 人 (nhân) + 錢 (tiễn) + 財 (tài) + , + 與 (dữ) + 人 (nhân) + 消 (tiêu) + 災 (tai)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得到别人金钱等好处就得为别人办事。
Pinyin: dé rén qián cái,yǔ rén xiāo zāi
Cấu tạo: 得 (đắc) + 人 (nhân) + 錢 (tiễn) + 財 (tài) + , + 與 (dữ) + 人 (nhân) + 消 (tiêu) + 災 (tai)