得便宜賣乖

dé pián yí mài guāi đắc tiện nghi mại quai

Hán Việt: đắc tiện nghi mại quai · Pinyin: dé pián yí mài guāi

Tổng quan

đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không | phàn nàn dù thực ra đã được lợi

Cấu tạo: (đắc) + 便 (tiện) + (nghi) + (mại) + (quai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không | phàn nàn dù thực ra đã được lợi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得到好处或实惠卖弄乖巧。

Eng

  • CC-CEDICT to have benefited from sth but pretend otherwise|to claim to be hard done by, even though one has benefited
  • Cihui to have benefited from sth but pretend otherwise/to claim to be hard done by, even though one has benefited