得便宜是落便宜

đắc tiện nghi thị lạc tiện nghi

Hán Việt: đắc tiện nghi thị lạc tiện nghi

Tổng quan

ĐẮC TIỆN NGHI THỊ LẠC TIỆN NGHI Thành ngữ. Được thắng lợi tức là bị thua. Khi đo lường cơ phong của nhà thiền, lời nói tác lược buông ra thắng được đối phương thì gọi là “đắc tiện nghi”. Thua đối phương thì gọi là “lạc tiện nghi”, nhưng thắng thua được mắt vẫn còn dính vào đối đãi, có chỗ nương tựa nên nói đắc tiện nghi là lạc liện nghi. Triệu Châu khám phá bà già trong MANL ghi: 天高地厚人難見。海闊山遙只自知。勘…

Cấu tạo: (đắc) + 便 (tiện) + (nghi) + (thị) + (lạc) + 便 (tiện) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẮC TIỆN NGHI THỊ LẠC TIỆN NGHI Thành ngữ. Được thắng lợi tức là bị thua. Khi đo lường cơ phong của nhà thiền, lời nói tác lược buông ra thắng được đối phương thì gọi là “đắc tiện nghi”. Thua đối phương thì gọi là “lạc tiện nghi”, nhưng thắng thua được mắt vẫn còn dính vào đối đã…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自認為占了便宜,其實卻是吃虧。如:「看看你買的便宜貨,沒兩天就故障,『得便宜是落便宜』,真是沒錯啊!」