得償所願

dé cháng suǒ yuàn đắc thường sở nguyện

Hán Việt: đắc thường sở nguyện · Pinyin: dé cháng suǒ yuàn

Tổng quan

(idiom) to have one's wish fulfilled

Cấu tạo: (đắc) + (thường) + (sở) + (nguyện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 願望得以實現。如:「他一心想要出國留學,經過不斷地努力,終於得償所願。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have one's wish fulfilled
  • Cihui (idiom) to have one's wish fulfilled

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如愿以偿