如願以償
như nguyện dĩ thường
Hán Việt: như nguyện dĩ thường · Pinyin: rú yuàn yǐ cháng
Tổng quan
được toại nguyện
Nghĩa
Việt
- Cihui được toại nguyện
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偿:实现、满足。按所希望的那样得到满足。指愿望实现。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓愿望得到实现。
- Tân Hoa Tự Điển 偿实现、满足。按所希望的那样得到满足。指愿望实现。
Eng
- CC-CEDICT to have one's wish fulfilled
- Cihui 如願以償 úyuànyǐcháng f.e. wishes fulfilled