得放手时须放手
đắc phóng thủ thì tu phóng thủ
Hán Việt: đắc phóng thủ thì tu phóng thủ
Tổng quan
Cấu tạo: 得 (đắc) + 放 (phóng) + 手 (thủ) + 时 (thì) + 须 (tu) + 放 (phóng) + 手 (thủ)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 該放手的時候要放手。比喻對事情不要太認真追究,應網開一面。《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「遂將所得野味,置於阱中,空手而回。正是:得放手時須放手,可施恩處便施恩。」《紅樓夢》第六一回:「何苦來操這些心!『得放手時須放手』,什麼大不了的事,樂得不施恩呢?」