得理不饒人

đắc lí bất nhiêu nhân

Hán Việt: đắc lí bất nhiêu nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (lí) + (bất) + (nhiêu) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)所持的理由得到支持時,便盛氣凌人。如:「待人要敦厚,多些寬恕與包容,切莫得理不饒人。」

Eng

  • Cihui 得理不饒人 é lǐ bù ráorén v.p. not show mercy to those in the wrong when justice is on one's side