得而復失
đắc nhi phục thất
Hán Việt: đắc nhi phục thất · Pinyin: dé ér fù shī
Tổng quan
mất cái vừa mới đạt được (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui mất cái vừa mới đạt được (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得到後又再失去。
Eng
- CC-CEDICT to lose what one has just obtained (idiom)
- Cihui 得而復失 é'érfùshī f.e. lose after having got it