得胜
đắc thắng
Hán Việt: đắc thắng · Pinyin: dé shèng
Tổng quan
đắc thắng; giành thắng lợi; thu được thắng lợi. 得勝回朝 đắc thắng hồi trào. 旗開得勝,馬到成功. thắng ngay từ trận đầu, mã đáo thành công
取得胜利:~回朝, 旗开~,马到成功。
獲得勝利。《淮南子.詮言》:「能成霸王者,必得勝者也。」《三國演義》第三六回:「單福得勝回縣,謂玄德曰:『曹仁屯兵樊城。』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đoạt, xâm chiếm; chiến thắng, chinh phục, chế ngự trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá...), (thương nghiệp) dụng cụ để chơi (các trò chơi), (số nhiều) cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu, ván (bài, cờ...), trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé, ý đồ, mưu đồ, thú săn; thịt thú săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm, con vật bị săn, con vật bị dồn; người bị theo đuổi, vật bị theo đuổi, bầy (thiên nga), (thể dục,thể thao) không sung sức, (thể dục,thể thao) sung sức, có những tham vọng cao hơn, nắm chắc thắng…
- Biên soạn triumph over an opponent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獲得勝利。《淮南子.詮言》:「能成霸王者,必得勝者也。」《三國演義》第三六回:「單福得勝回縣,謂玄德曰:『曹仁屯兵樊城。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 取得胜利:~回朝, 旗开~,马到成功。
- Kaggle Zh-Vi bear the bell
Eng
- Cihui to triumph over an opponent
- Tần suất từ v.o. triumph over an opponent
other
- Nguồn khác Thâu đặt được sự hơn người