得勝
đắc thắng
Hán Việt: đắc thắng · Pinyin: dé shèng
Tổng quan
chiến thắng đối thủ hâu đặt được sự hơn người. đắc thắng đắc thắng ☆Thâu đặt được sự hơn người. đắc thắng; giành thắng lợi; thu được thắng lợi。取得勝利。 得勝回朝 đắc thắng hồi trào. 旗開得勝,馬到成功。 thắng ngay từ trận đầu, mã đáo thành công.
Nghĩa
Việt
- Cihui đắc thắng đắc thắng ☆Thâu đặt được sự hơn người.
- Cihui chiến thắng đối thủ hâu đặt được sự hơn người. đắc thắng đắc thắng ☆Thâu đặt được sự hơn người. đắc thắng; giành thắng lợi; thu được thắng lợi。取得勝利。 得勝回朝 đắc thắng hồi trào. 旗開得勝,馬到成功。 thắng ngay từ trận đầu, mã đáo thành công.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獲得勝利。《淮南子.詮言》:「能成霸王者,必得勝者也。」《三國演義》第三六回:「單福得勝回縣,謂玄德曰:『曹仁屯兵樊城。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 取得胜利:~回朝|旗开~,马到成功。
Eng
- CC-CEDICT to triumph over an opponent
- Cihui to triumph over an opponent