失败
thất bại
Hán Việt: thất bại · Pinyin: shī bài
Tổng quan
thất bại (trong đấu tranh, cạnh tranh). chiến tranh phi nghĩa nhất định sẽ bị thất bại.; thất bại; thua (chưa đạt được mục đích). thất bại là mẹ thành công
1.在斗争或竞赛中被对方打败。同"胜利"相对。 2.工作没有达到预定的目的。同"成功"相对。
不成功。如:「他的經營理念食古不化,著著失敗,以致財務出現危機。」《薛仁貴征遼事略》:「太宗失敗,兵荒將亂,傘倒旗斜。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 失敗 hībài* n./v. 1. be defeated; lose 2. fail
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不成功。如:「他的經營理念食古不化,著著失敗,以致財務出現危機。」《薛仁貴征遼事略》:「太宗失敗,兵荒將亂,傘倒旗斜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.在斗争或竞赛中被对方打败。同"胜利"相对。 2.工作没有达到预定的目的。同"成功"相对。
- Kaggle Zh-Vi case of crabs
Eng
- JMdict failure
- JMdict mistake
- JMdict blunder
- Cihui to be defeated; to lose; to fail (e.g. experiments); failure; defeat
Đức
- Handedict unterliegen
ja
- JMdict 失敗(しっぱい)
other
- Nguồn khác Hỏng việc. Thua lỗ