得饒人處且饒人

dé ráo rén chù qiě ráo rén đắc nhiêu nhân xử thả nhiêu nhân

Hán Việt: đắc nhiêu nhân xử thả nhiêu nhân · Pinyin: dé ráo rén chù qiě ráo rén

Tổng quan

nơi có thể tha cho người, thì nên tha (thành ngữ) | ai cũng có thể mắc sai lầm, hãy tha thứ khi có thể tìm chỗ khoan dung mà độ lượng; khuyên người phải có lòng khoan dung。意為能寬容的地方就不要揪住不放,要留有餘地。

Cấu tạo: (đắc) + (nhiêu) + (nhân) + (xử) + (thả) + (nhiêu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi có thể tha cho người, thì nên tha (thành ngữ) | ai cũng có thể mắc sai lầm, hãy tha thứ khi có thể tìm chỗ khoan dung mà độ lượng; khuyên người phải có lòng khoan dung。意為能寬容的地方就不要揪住不放,要留有餘地。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)做事不要太過分,對人要存有恕道、留有餘地。宋.俞文豹《唾玉集.常談出處》:「蔡州褒信縣有道人工棋,常饒人先,其詩曰:『……自出洞來無敵手,得饒人處且饒人。』」《紅樓夢》第五九回:「平兒笑道:『得饒人處且饒人,得省的將就省些事也罷了……。』」

Eng

  • CC-CEDICT where it is possible to let people off, one should spare them (idiom); anyone can make mistakes, forgive them when possible
  • Cihui where it is possible to let people off, one should spare them (idiom); anyone can make mistakes, forgive them when possible