得饒人處且饒人

dé ráo rén chù qiě ráo rén đắc nhiêu nhân xử thả nhiêu nhân

Hán Việt: đắc nhiêu nhân xử thả nhiêu nhân · Pinyin: dé ráo rén chù qiě ráo rén

Tổng quan

nơi có thể tha cho người, thì nên tha (thành ngữ) | ai cũng có thể mắc sai lầm, hãy tha thứ khi có thể tìm chỗ khoan dung mà độ lượng; khuyên người phải có lòng khoan dung。意為能寬容的地方就不要揪住不放,要留有餘地。

Cấu tạo: (đắc) + (nhiêu) + (nhân) + (xử) + (thả) + (nhiêu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi có thể tha cho người, thì nên tha (thành ngữ) | ai cũng có thể mắc sai lầm, hãy tha thứ khi có thể tìm chỗ khoan dung mà độ lượng; khuyên người phải có lòng khoan dung。意為能寬容的地方就不要揪住不放,要留有餘地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指做事不要做绝,须留有余地。

Eng

  • CC-CEDICT where it is possible to let people off, one should spare them (idiom); anyone can make mistakes, forgive them when possible
  • Cihui where it is possible to let people off, one should spare them (idiom); anyone can make mistakes, forgive them when possible