從地涌出

tòng địa dũng xuất

Hán Việt: tòng địa dũng xuất

Tổng quan

(雜語)法華經說時佛之神變也。法華經從地涌出品曰:「佛說是時,娑婆世界三千大千國土地皆震裂,而於其中有無量千萬億菩薩摩訶薩同時涌出。」☸

Cấu tạo: 从 (tòng) + 地 (địa) + 涌 (dũng) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)法華經說時佛之神變也。法華經從地涌出品曰:「佛說是時,娑婆世界三千大千國土地皆震裂,而於其中有無量千萬億菩薩摩訶薩同時涌出。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

涌出品 · 涌出的