從容自在
tòng dung tự tại
Hán Việt: tòng dung tự tại
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉著鎮定,安然自得。《文明小史》第二五回:「為什麼不把他捉住,倒隨他從容自在的觸槐而死呢?」
Eng
- Cihui 從容自在 óngróngzìzài v.p. be calm and at ease
Hán Việt: tòng dung tự tại