從容自若
tòng dung tự nhược
Hán Việt: tòng dung tự nhược · Pinyin: cóng róng zì ruò
Tổng quan
"chinese_explanation": "从容不慌不忙,很镇静; 自若自在,如常,保持原样。不慌不忙,沉着镇定。"
从容:不慌不忙,很镇静; 自若:自在,如常,保持原样。不慌不忙,沉着镇定。
沉著鎮定,不動聲色。《舊唐書.卷五七.劉文靜傳》:「而思禮以為得計,從容自若,嘗與相忤者,必引令枉誅。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 从容不慌不忙,
- Biên soạn 很镇静
- Biên soạn 自若自在,
- Biên soạn 如常,
- Biên soạn 保持原样。
- Biên soạn 不慌不忙,
- Biên soạn 沉着镇定。"}
- Biên soạn be composed; relaxed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉著鎮定,不動聲色。《舊唐書.卷五七.劉文靜傳》:「而思禮以為得計,從容自若,嘗與相忤者,必引令枉誅。」
Eng
- Cihui 從容自若 óngróngzìruò f.e. be composed; relaxed