徧是宗法性

biến thị tông pháp tính

Hán Việt: biến thị tông pháp tính

Tổng quan

biến thị tông pháp tính (術語)因明三相之一。三支之中,望因於宗而示其關係者。蓋因必於宗之前陳名辭中,為元來徧有之事件。故因者(宗之前名辭中)有徧是宗法之性之意,是云徧是宗法性。例如謂聲無常也(宗),所作性故(因)時,為因之「所作性」,於宗之前名辭「聲」中固徧有之是也。☸

Cấu tạo: (biến) + (thị) + (tông) + (pháp) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thị tông pháp tính (術語)因明三相之一。三支之中,望因於宗而示其關係者。蓋因必於宗之前陳名辭中,為元來徧有之事件。故因者(宗之前名辭中)有徧是宗法之性之意,是云徧是宗法性。例如謂聲無常也(宗),所作性故(因)時,為因之「所作性」,於宗之前名辭「聲」中固徧有之是也。☸