復舊

fù jiù phục cựu

Hán Việt: phục cựu · Pinyin: fù jiù

Tổng quan

khôi phục cách cũ | quay trở lại quá khứ

Cấu tạo: (phục) + (cựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khôi phục cách cũ | quay trở lại quá khứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.恢復舊有的規定或方式。《宋書.卷三.武帝本紀下》:「諸供給昔減半者,可悉復舊。」 2.恢復舊有的樣子。《紅樓夢》第五五回:「他自己也怕成了大症,遺笑於人,便想偷空調養,恨不得一時復舊如常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恢复陈旧的习俗、观念、制度等;恢复原来的样子:~如初。

Eng

  • CC-CEDICT to restore old way|to return to the past
  • Cihui to restore old way; to return to the past

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

创新 · 改革 · 革新