循名責實

xún míng zé shí tuần danh trách thật

Hán Việt: tuần danh trách thật · Pinyin: xún míng zé shí

Tổng quan

danh xứng với thực

Cấu tạo: (tuần) + (danh) + (trách) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh xứng với thực
  • Cihui danh xứng với thực (đòi hỏi thực chất phù hợp với danh nghĩa và tên gọi)。要求實質跟名稱或名義相符。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依照其名來責求其實。《淮南子.主術》:「故有道之主,滅想去意,清虛以待不伐之言、不奪之事,循名責實。」唐.薛登〈論選舉疏〉:「始既察言觀行,終亦循名責實,自然僥幸濫吹之伍無所藏其妄庸。」也作「求名責實」、「循名督實」、「循名課實」、「循名考實」、「循名校實」、「責實循名」。

Eng

  • Cihui 循名責實 únmíngzéshí f.e. 1. see that reality corresponds to pretensions 2. do things in a pragmatic manner 3. do rather than preach 4. stress results rather than rhetoric

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

指鹿為馬