指鹿为马

zhǐ lù wéi mǎ chỉ lộc vi mã

Hán Việt: chỉ lộc vi mã · Pinyin: zhǐ lù wéi mǎ

Tổng quan

chỉ lộc vi mã chỉ lộc vi mã ☆Trỏ hươu làm ngựa, ý nói lầm lẫn, không phân biệt phải trái hay dở.

Cấu tạo: (chỉ) + 鹿 (lộc) + (vi) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ lộc vi mã chỉ lộc vi mã ☆Trỏ hươu làm ngựa, ý nói lầm lẫn, không phân biệt phải trái hay dở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指趙高獻給秦二世一隻鹿,故意指稱是馬,並問臣子是鹿或馬,而將答鹿者暗中殺害,使群臣畏懼自己,以謀篡位。典出《史記.卷六.秦始皇本紀》。後比喻顛倒是非。《周書.卷一.文帝紀上》:「歡威福自己,生是亂階,緝構南箕,指鹿為馬。」《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「東床已招佳選,何知以羊易牛;西鄰縱有責言,終難指鹿為馬。」也作「指鹿作馬」。

Eng

  • CC-CEDICT making a deer out to be a horse (idiom); deliberate misrepresentation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

混淆黑白 · 颠倒是非 · 颠倒黑白

Từ trái nghĩa

循名责实