德薄能鮮
đức bạc năng tiên
Hán Việt: đức bạc năng tiên · Pinyin: dé bó néng xiǎn
Tổng quan
đức mỏng tài cạn (thành ngữ) | Tôi là người khiêm tốn và không giỏi giang gì (nhà văn Tống Ouyang Xiu 歐陽修|欧阳修)
Nghĩa
Việt
- Cihui đức mỏng tài cạn (thành ngữ) | Tôi là người khiêm tốn và không giỏi giang gì (nhà văn Tống Ouyang Xiu 歐陽修|欧阳修)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鮮,少。德薄能鮮形容自己德行淺薄而才能不強。宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「俾知夫小子修之德薄能鮮,遭時竊位,而幸全大節,不辱其先者,其來有自。」
Eng
- CC-CEDICT little virtue and meager abilities (idiom); I'm a humble person and not much use at anything (Song writer Ouyang Xiu 歐陽修|欧阳修[Ou1 yang2 Xiu1])
- Cihui little virtue and meager abilities (idiom); I'm a humble person and not much use at anything (Song writer Ouyang Xiu 歐陽修|欧阳修)