徹底

chè dǐtriệt để

Hán Việt: triệt để · Pinyin: chè dǐ

Tổng quan

triệt để; đến cùng; thẳng thắn; thẳng thừng; hoàn toàn; hệt như; rốt ráo. sửa sai rốt ráo. 徹底改變舊作風. triệt để thay đổi các lề lối cũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.通透到底。形容深透﹑完全而无所遗留。 2.形容水清见底。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.貫通到底、完全。《樂府詩集.卷七二.雜曲歌辭一二.古辭.西洲曲》:「低頭弄蓮子,蓮子青如水。置蓮懷袖中,蓮心徹底紅。」《齊民要術.卷六.養羊》:「作酪法:常以杓揚乳,勿令溢出。時復徹底縱橫直勾,慎勿圓攪。」《全唐五代詞.正編.卷四.敦煌詞.菩薩蠻.枕前發盡千般願》:「枕前發盡千般願,要休且待青山爛。水面上秤錘浮,直待黃河徹底枯。」_x000D_ 2.水面靜止,清澈見底。唐.盧仝〈秋夢行〉:「客行一夜秋風起,客夢南遊渡湘水。湘水泠泠徹底清,二妃怨處無限情。」唐.張九齡〈登臨沮樓〉詩:「雜樹緣青壁,樛枝掛綠蘿。潭清能徹底,魚樂好跳波。」也作「澈底」。

Cấu tạo: 徹 (triệt) + 底 (để)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn thorough; thoroughly; complete

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貫通到底、完全。《樂府詩集.卷七二.雜曲歌辭一二.古辭.西洲曲》:「低頭弄蓮子,蓮子青如水。置蓮懷袖中,蓮心徹底紅。」《齊民要術.卷六.養羊》:「作酪法:常以杓揚乳,勿令溢出。時復徹底縱橫直勾,慎勿圓攪。」《全唐五代詞.正編.卷四.敦煌詞.菩薩蠻.枕前發盡千般願》:「枕前發盡千般願,要休且待青山爛。水面上秤錘浮,直待黃河徹底枯。」_x000D_ 2.水面靜止,清澈見底。唐.盧仝〈秋夢行〉:「客行一夜秋風起,客夢南遊渡湘水。湘水泠泠徹底清,二妃怨處無限情。」唐.張九齡〈登臨沮樓〉詩:「雜樹緣青壁,樛枝掛綠蘿。潭清能徹底,魚樂好跳波。」也作「澈底」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.通透到底。形容深透﹑完全而无所遗留。 2.形容水清见底。
  • Kaggle Zh-Vi downright

Eng

  • JMdict thoroughness
  • JMdict completeness
  • JMdict consistency
  • JMdict thorough enforcement
  • JMdict seeing to it that a policy, etc. is carried out without exception
  • Cihui thorough; thoroughly; complete

Đức

  • Handedict radikal

ja

  • JMdict 徹底(てってい)

other

  • Nguồn khác Suốt đến tận đáy, ý nói làm tới cùng
  • Nguồn khác Thấu đáy
  • Nguồn khác Thiền tông dùng từ này để chỉ việc đại ngộ
  • Nguồn khác Chương Thiên Thai Đức Thiều trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 25 ghi: 諸上坐經塵沙劫不說。亦未曾欠少半句。應須徹底會去始得。 Chư Thượng tọa trải qua số kiếp như cát bụi chẳng nói, nhưng cũng chưa từng thiếu mất nửa câu, cần phải triệt ngộ mới được

Từ liên quan

Gần nghĩa

徹底了解 · 徹底失敗 · 徹底搜查 · 底下 · 底事 · 底价 · 底價 · 底冊