心之官則思

xīn zhī guān zé sī tâm chi quan tắc tư

Hán Việt: tâm chi quan tắc tư · Pinyin: xīn zhī guān zé sī

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (chi) + (quan) + (tắc) + (tư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心:古人以为心是思维器官,所以把思想的器官、感情等都说做心,现指脑筋;官:官能,作用。脑筋的官能就是思维。
  • Tân Hoa Tự Điển 心古人以为心是思维器官,所以把思想的器官、感情等都说做心,现指脑筋;官官能,作用。脑筋的官能就是思维。

Eng

  • Cihui 心之官則思 īnzhīguān zé sī f.e. The function of the mind is to think.