心力交瘁

xīn lì jiāo cuì tâm lực giao tụy

Hán Việt: tâm lực giao tụy · Pinyin: xīn lì jiāo cuì

Tổng quan

kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)

Cấu tạo: (tâm) + (lực) + (giao) + (tụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精神和體力都已疲弊。比喻非常勞苦。如:「長期為了生計奔波,讓他心力交瘁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交:一齐,同时;瘁:疲劳。精神和体力都极度劳累。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.精神和体力都极为劳累。
  • Tân Hoa Tự Điển 交一齐,同时;瘁疲劳。精神和体力都极度劳累。

Eng

  • CC-CEDICT to be both mentally and physically exhausted (idiom)
  • Cihui 心力交瘁 īnlìjiāocuì f.e. be mentally and physically exhausted

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

心广体胖