心廣體胖

xīn guǎng tǐ pán tâm quảng thể bàn

Hán Việt: tâm quảng thể bàn · Pinyin: xīn guǎng tǐ pán

Tổng quan

rộng lượng và thanh thản (thành ngữ) | hài lòng và dễ chịu

Cấu tạo: (tâm) + (quảng) + (thể) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng lượng và thanh thản (thành ngữ) | hài lòng và dễ chịu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 广:宽广,坦率;胖:安泰舒适。原指人心胸开阔,外貌就安详。后用来指心情愉快,无所牵挂,因而人也发胖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心中坦然,身体舒泰。
  • Tân Hoa Tự Điển 广宽广,坦率;胖安泰舒适。原指人心胸开阔,外貌就安详◇用来指心情愉快,无所牵挂,因而人也发胖。

Eng

  • CC-CEDICT big-hearted and serene (idiom); contended and easygoing
  • Cihui 心廣體胖 īnguǎngtǐpàng f.e. carefree and contented

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

心力交瘁