心广体胖
tâm quảng thể bàn
Hán Việt: tâm quảng thể bàn · Pinyin: xīn guǎng tǐ pán
Tổng quan
thân thể khoẻ mạnh
广:宽广,坦率; 胖:安泰舒适。原指人心胸开阔,外貌就安详。后用来指心情愉快,无所牵挂,因而人也发胖。
語出《禮記.大學》:「富潤屋,德潤身,心廣體胖。故君子必誠其意。」比喻心懷坦蕩,體貌自然舒泰。元.汪元亨〈朝天子.兩眉舒不攢〉曲:「喜情歡量寬,樂心廣體胖,生與死由天斷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng lượng và thanh thản (thành ngữ)
- Cihui hài lòng và dễ chịu
- Biên soạn carefree and contented
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.心中坦然,身体舒泰。
Eng
- Cihui 心廣體胖 īnguǎngtǐpàng f.e. carefree and contented
Đức
- Handedict leichter Sinn, gesunder Körper