心勞日拙

xīn láo rì zhuō tâm lao nhật chuyết

Hán Việt: tâm lao nhật chuyết · Pinyin: xīn láo rì zhuō

Tổng quan

tiền mất tật mang: càng cố càng hỏng việc

Cấu tạo: (tâm) + (lao) + (nhật) + (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền mất tật mang: càng cố càng hỏng việc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心劳:费尽心机;日:逐日;拙:笨拙。现多指做坏事的人,虽然使尽坏心眼,到头来不但捞不到好处,处境反而一天比一天糟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓费尽心机,反而越来越糟。多用作贬词。
  • Tân Hoa Tự Điển 心劳费尽心机;日逐日;拙笨拙。现多指做坏事的人,虽然使尽坏心眼,到头来不但捞不到好处,处境反而一天比一天糟。

Eng

  • Cihui 心勞日拙 īnláorìzhuō f.e. fare worse and worse for all one's scheming

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳而无功