心勞日拙

xīn láo rì zhuō tâm lao nhật chuyết

Hán Việt: tâm lao nhật chuyết · Pinyin: xīn láo rì zhuō

Tổng quan

tiền mất tật mang: càng cố càng hỏng việc

Cấu tạo: (tâm) + (lao) + (nhật) + (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền mất tật mang: càng cố càng hỏng việc
  • Cihui tiền mất tật mang; càng cố càng hỏng việc。用盡壞心眼兒,不但沒有得到好處,而且處境越來越糟。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《書經.周官》:「作德,心逸日休;作偽,心勞日拙。」漢.孔安國.傳:「為德直道而行,於心逸豫,而名且美;為偽飾巧百端,於心勞苦,而事日拙不可為。」比喻費盡心力而於事無補。《舊五代史.卷一四九.職官志》:「前王之法制罔殊,百代之科條悉在,無煩改作,各有定規,守程式者心逸日休,率胸臆者心勞日拙。」

Eng

  • Cihui 心勞日拙 īnláorìzhuō f.e. fare worse and worse for all one's scheming

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳而无功