心口如一

xīn kǒu rú yī tâm khẩu như nhất

Hán Việt: tâm khẩu như nhất · Pinyin: xīn kǒu rú yī

Tổng quan

lòng dạ và lời nói như một (thành ngữ) | nói điều bạn nghĩ | thẳng thắn và trung thực

Cấu tạo: (tâm) + (khẩu) + (như) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng dạ và lời nói như một (thành ngữ) | nói điều bạn nghĩ | thẳng thắn và trung thực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中所想的和口中所說的一模一樣。《鏡花緣》第六五回:「紫芝妹妹嘴雖利害,好在心口如一,直截了當,倒是一個極爽快的。」《兒女英雄傳》第二○回:「真個的你家這姨奶奶,雖說沒甚麼樣兒,可倒是個心口如一的厚實人兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里想的和嘴里说的一样。形容诚实直爽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.想的和说的相同。形容为人诚实爽直。

Eng

  • CC-CEDICT lit. heart and mouth as one (idiom); to say what you think|honest and straightforward
  • Cihui 心口如一 īnkǒurúyī f.e. say what one thinks; be frank

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

口是心非