口是心非

kǒu shì xīn fēi khẩu thị tâm phi

Hán Việt: khẩu thị tâm phi · Pinyin: kǒu shì xīn fēi

Tổng quan

hai mặt | đạo đức giả (thành ngữ) goài miệng nói là phải, trong lòng nghĩ là trái, chỉ sự dối trá. khẩu thị tâm phi khẩu thị tâm phi ☆Ngoài miệng nói là phải, trong lòng nghĩ là trái, chỉ sự dối trá.

Cấu tạo: (khẩu) + (thị) + (tâm) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai mặt | đạo đức giả (thành ngữ) goài miệng nói là phải, trong lòng nghĩ là trái, chỉ sự dối trá. khẩu thị tâm phi khẩu thị tâm phi ☆Ngoài miệng nói là phải, trong lòng nghĩ là trái, chỉ sự dối trá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘴上說的和心裡想的不一致。《抱朴子.內篇.黃白》:「口是而心非者,雖寸斷支解,而道猶不出也。」宋.司馬光〈劉道原十國紀年序〉:「高論之士,始異而終附之,面譽而背毀之,口是而心非之者,比肩是也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘴里说得很好,心里想的却是另一套。指心口不一致。
  • Tân Hoa Tự Điển 指嘴里说的是一套,心里想的又是一套,心口不一致。

Eng

  • CC-CEDICT duplicity|hypocrisy (idiom)
  • Cihui 口是心非 ǒushìxīnfēi f.e. 1. hypocritical 2. say one thing and mean another

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

两面三刀 · 口蜜腹剑 · 心口不一 · 言不由衷 · 阳奉阴违

Từ trái nghĩa

口快心直 · 心口如一 · 言行一致