口是心非

kǒu shì xīn fēikhẩu thị tâm phi

Hán Việt: khẩu thị tâm phi · Pinyin: kǒu shì xīn fēi

Tổng quan

Ngoài miệng nói là phải, trong lòng nghĩ là trái, chỉ sự dối trá

新华 · Tân Hoa Đại lục

嘴里说得很好,心里想的却是另一套。指心口不一致。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嘴上說的和心裡想的不一致。《抱朴子.內篇.黃白》:「口是而心非者,雖寸斷支解,而道猶不出也。」宋.司馬光〈劉道原十國紀年序〉:「高論之士,始異而終附之,面譽而背毀之,口是而心非之者,比肩是也。」

Cấu tạo: 口 (khẩu) + 是 (thị) + 心 (tâm) + 非 (phi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khẩu xà tâm Phật
  • VietPhrases lá mặt lá trái; ăn ở hai lòng; miệng nói một đường tâm nghĩ một nẻo; suy nghĩ và lời nói không ăn khớp nhau
  • Biên soạn 1. hypocritical 2. say one thing and mean another

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘴上說的和心裡想的不一致。《抱朴子.內篇.黃白》:「口是而心非者,雖寸斷支解,而道猶不出也。」宋.司馬光〈劉道原十國紀年序〉:「高論之士,始異而終附之,面譽而背毀之,口是而心非之者,比肩是也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘴里说得很好,心里想的却是另一套。指心口不一致。
  • Kaggle Zh-Vi be false of heart

Eng

  • Cihui 口是心非 ǒushìxīnfēi f.e. 1. hypocritical 2. say one thing and mean another

Đức

  • Handedict Doppelzüngigkeit (S, Sprichw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

两面三刀 · 口蜜腹剑 · 心口不一 · 言不由衷 · 阳奉阴违

Từ trái nghĩa

口快心直 · 心口如一 · 言行一致