心如刀割

xīn rú dāo gē tâm như đao cát

Hán Việt: tâm như đao cát · Pinyin: xīn rú dāo gē

Tổng quan

cảm giác như tim bị cắt ra (thành ngữ) | đau khổ tột cùng

Cấu tạo: (tâm) + (như) + (đao) + (cát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm giác như tim bị cắt ra (thành ngữ) | đau khổ tột cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心痛苦像被刀割一樣。元.秦𥳑夫《趙禮讓肥》第一折:「待著些粗糲,眼睜睜俺子母各天涯,想起來我心如刀割,題起來我淚似懸麻。」《三國演義》第二三回:「操怒教打。身上無容刑之處,承在座觀之,心如刀割。」也作「心如刀絞」、「心如刀攪」、「心如刀鋸」、「心如刀剉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内心痛苦得象刀割一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻伤心痛苦之极。

Eng

  • CC-CEDICT to feel as if having one's heart cut out (idiom)|to be torn with grief
  • Cihui 心如刀割 īnrúdāogē f.e. 1. be heartbroken 2. be touched to the quick

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

心花怒放