心如止水

xīn rú zhǐ shuǐ tâm như chỉ thủy

Hán Việt: tâm như chỉ thủy · Pinyin: xīn rú zhǐ shuǐ

Tổng quan

thanh thản trong lòng

Cấu tạo: (tâm) + (như) + (chỉ) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh thản trong lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心志不為外物所動,如靜止不流動的水。唐.白居易〈祭李侍郎文〉:「浩浩世途,是非同軌;齒牙相軋,波瀾四起。公獨何人,心如止水;風雨如晦,雞鳴不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容心境平静,毫无杂念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心里平静得像不动的水一样。形容坚持信念,不受外界影响。

Eng

  • CC-CEDICT to be at peace with oneself
  • Cihui 心如止水 īnrúzhǐshuǐ f.e. 1. a heart without worries/cares 2. One's mind settled as still water

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

心旌摇曳 · 心猿意马