心猿意马

xīn yuán yì mǎtâm viên ý mã

Hán Việt: tâm viên ý mã · Pinyin: xīn yuán yì mǎ

Tổng quan

Ý MÃ đứng núi này trông núi nọ; sớm nắng chiều mưa; thất thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

心意好像猴子跳、马奔跑一样控制不住。形容心里东想西想,安静不下来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教以猿馬性喜外馳來形容眾生的心,不能安住,喜攀緣外境。《敦煌變文集新書.卷二.維摩詰經講經文》:「卓定深沉莫測量,心猿意馬罷顛狂。」後用來形容心意不定,不能自持。元.關漢卿《望江亭》第一折:「俺從今把心猿意馬緊牢栓,將繁華不掛眼。」《警世通言.卷二.莊子休鼓盆成大道》:「那婆娘心猿意馬,按捺不住。」也作「意馬心猿」。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 猿 (viên) + 意 (ý) + 馬 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai)
  • Cihui bồn chồn không yên
  • Cihui hiếu động
  • Biên soạn id. 1. capricious; restless 2. indecisive

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心意好像猴子跳、马奔跑一样控制不住。形容心里东想西想,安静不下来。

Eng

  • Cihui lit. heart like a frisky monkey, mind like a cantering horse (idiom); fig. capricious (derog.); to have ants in one's pants; hyperactive; adventurous and uncontrollable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

三心二意 · 三翻四复 · 心神不定

Từ trái nghĩa

专心致志 · 之死靡它 · 心如止水