心猿意馬
tâm viên ý mã
Hán Việt: tâm viên ý mã · Pinyin: xīn yuán yì mǎ
Tổng quan
nghĩa đen: lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ) | nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai) | bồn chồn không yên | hiếu động | phiêu lưu và khó kiểm soát đứng núi này trông núi nọ; sớm nắng chiều mưa; thất thường。形容心思不專,變化無常,好像馬跑猿跳一樣。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ) | nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai) | bồn chồn không yên | hiếu động | phiêu lưu và khó kiểm soát đứng núi này trông núi nọ; sớm nắng chiều mưa; thất thường。形容心思不專,變化無常,好像馬跑猿跳一樣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心意好像猴子跳、马奔跑一样控制不住。形容心里东想西想,安静不下来。
- Tân Hoa Tự Điển 心意好象猴子跳、马奔跑一样控制不住。形容心里东想西想,安静不下来。
Eng
- CC-CEDICT lit. heart like a frisky monkey, mind like a cantering horse (idiom); fig. capricious (derog.)|to have ants in one's pants|hyperactive|adventurous and uncontrollable
- Cihui lit. heart like a frisky monkey, mind like a cantering horse (idiom); fig. capricious (derog.); to have ants in one's pants; hyperactive; adventurous and uncontrollable