心安

tâm an

Hán Việt: tâm an

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.對人無歉疚。如:「你這樣昧著良心做事,難道會心安嗎?」 2.心無掛慮。《三國演義》第一一回:「陳元龍也回報青州田楷欣然領兵來救,陶謙心安。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 安 (an)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 an tâm
  • Biên soạn 心安 īn'ān v.p. have peace of mind; be carefree

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對人無歉疚。如:「你這樣昧著良心做事,難道會心安嗎?」 2.心無掛慮。《三國演義》第一一回:「陳元龍也回報青州田楷欣然領兵來救,陶謙心安。」

Eng

  • Cihui 心安 īn'ān v.p. have peace of mind; be carefree
  • Tần suất từ 心安 īn'ān v.p. have peace of mind; be carefree

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坦然 · 处之泰然

Từ trái nghĩa

着急