心情浮動的

tâm tình phù động đích

Hán Việt: tâm tình phù động đích

Tổng quan

hay thay đổi, đồng bóng, bông lông, phù phiếm, gàn, dở hơi bất thường, hay thay đổi, kỳ quái, kỳ dị

Cấu tạo: (tâm) + (tình) + (phù) + (động) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay thay đổi, đồng bóng, bông lông, phù phiếm, gàn, dở hơi bất thường, hay thay đổi, kỳ quái, kỳ dị