心慌意亂
tâm hoảng ý loạn
Hán Việt: tâm hoảng ý loạn · Pinyin: xīn huāng yì luàn
Tổng quan
bối rối | hốt hoảng | lúng túng
Nghĩa
Việt
- Cihui bối rối | hốt hoảng | lúng túng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中慌亂無主。《初刻拍案驚奇》卷六:「原來卜良被咬斷舌頭,情知中計,心慌意亂,一時狂走,不知一個東西南北。」《兒女英雄傳》第二六回:「姑娘此時心慌意亂,如生芒刺,如坐針氈。」也作「心忙意急」、「意亂心慌」。
Eng
- CC-CEDICT confused|rattled|flustered
- Cihui 心慌意亂 īnhuāngyìluàn f.e. be alarmed and nervous