心曠神怡

xīn kuàng shén yí tâm khoáng thần di

Hán Việt: tâm khoáng thần di · Pinyin: xīn kuàng shén yí

Tổng quan

nghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ) | thoải mái và thư giãn

Cấu tạo: (tâm) + (khoáng) + (thần) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ) | thoải mái và thư giãn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旷:开阔;怡:愉快。心境开阔,精神愉快。
  • Tân Hoa Tự Điển 心情开朗,精神愉快登斯楼也,则有心旷神怡,宠辱皆忘,把酒临风,其喜洋洋者矣。
  • Tân Hoa Tự Điển 旷开阔;怡愉快。心境开阔,精神愉快。

Eng

  • CC-CEDICT lit. heart untroubled, spirit pleased (idiom); carefree and relaxed
  • Cihui 心曠神怡 īnkuàngshényí f.e. carefree and happy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赏心悦目

Từ trái nghĩa

心慌意乱 · 心烦意乱