心手相應
tâm thủ tương ứng
Hán Việt: tâm thủ tương ứng · Pinyin: xīn shǒu xiāng yìng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心和手相配合。形容手法熟练,心里怎么想,手就怎么做。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓技艺熟练,随心所欲。
- Tân Hoa Tự Điển 形容手法熟练,心里怎么想,手就怎么做。
Eng
- Cihui 心手相應 īnshǒuxiāngyìng f.e. 1. the hand responding perfectly to the mind; mind and hand in accord 2. amazingly skillful