得心應手

dé xīn yìng shǒu đắc tâm ứng thủ

Hán Việt: đắc tâm ứng thủ · Pinyin: dé xīn yìng shǒu

Tổng quan

nghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo | hoàn toàn thoải mái | tiến triển thuận lợi và dễ dàng

Cấu tạo: (đắc) + (tâm) + (ứng) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo | hoàn toàn thoải mái | tiến triển thuận lợi và dễ dàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得:得到,想到;应:反应,配合。心里怎么想,手就能怎么做。比喻技艺纯熟或做事情非常顺利。
  • Tân Hoa Tự Điển 得得到,想到;应反应,配合。心里怎么想,手就能怎么做。比喻技艺纯熟或做事情非常顺利。

Eng

  • CC-CEDICT lit. what the heart wishes, the hand accomplishes (idiom) skilled at the job|entirely in one's element|going smoothly and easily
  • Cihui 得心應手 éxīnyìngshǒu f.e. 1. very facile; with high proficiency 2. handy; serviceable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心手相应 · 轻车熟路

Từ trái nghĩa

力不从心