得心应手

dé xīn yìng shǒuđắc tâm ứng thủ

Hán Việt: đắc tâm ứng thủ · Pinyin: dé xīn yìng shǒu

Tổng quan

ƯNG THỦ thuận buồm xuôi gió; muốn sao được vậy; mọi việc như ý; muốn gì được nấy; cầu được ước thấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

得:得到,想到; 应:反应,配合。心里怎么想,手就能怎么做。比喻技艺纯熟或做事情非常顺利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心怎麼想,手便能怎麼做。語本《莊子.天道》:「不徐不疾,得之於手,而應於心。」比喻做事很順利。明.汪錂《春蕪記》第六齣:「披長劍風生蒯緱,恣揮霍星昏旄頭,須得心應手。」也作「得手應心」。

Cấu tạo: 得 (đắc) + 心 (tâm) + 應 (ứng) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo
  • Cihui hoàn toàn thoải mái
  • Cihui tiến triển thuận lợi và dễ dàng
  • Biên soạn 1. very facile; with high proficiency 2. handy; serviceable

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得:得到,想到; 应:反应,配合。心里怎么想,手就能怎么做。比喻技艺纯熟或做事情非常顺利。
  • Kaggle Zh-Vi in the groove

Eng

  • Cihui 得心應手 éxīnyìngshǒu f.e. 1. very facile; with high proficiency 2. handy; serviceable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心手相应 · 轻车熟路

Từ trái nghĩa

力不从心