心手相應

xīn shǒu xiāng yìng tâm thủ tương ứng

Hán Việt: tâm thủ tương ứng · Pinyin: xīn shǒu xiāng yìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (thủ) + (tương) + (ứng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指書寫書法時,心與手配合得很好。後泛指技藝的得心應手。《南史.卷四二.齊高帝諸子傳上.豫章文獻王嶷傳》:「筆力勁駿,心手相應。」《兒女英雄傳》第一八回:「按譜徵歌,都學得心手相應。」

Eng

  • Cihui 心手相應 īnshǒuxiāngyìng f.e. 1. the hand responding perfectly to the mind; mind and hand in accord 2. amazingly skillful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得心应手